dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
k^
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Words Containing "k^"
Khôn văn tế, dại văn bia
Khôn với vợ, dại với anh em
Khôn vừa chứ khôn lắm lại chết non
Khổ đổ cho hàng vải
Khó ở làng, sang ở thiên hạ
Khó ở mình, dễ ở mình
Khố rách áo ôm
Khố rách cố bán lụa bán sao
Khó sạch, rách thơm
Khó sinh khốn
Khố son bòn khố nâu
Khổ tận cam lai
Khổ tăng gia khổ
Khó ta ta chịu, đừng mong giàu người
Khó thì hết thảo hết ngay, công cha cũng bỏ nghĩa thày cũng quên
Khó thì hết thảo hết ngay, công cha cũng bỏ, nghĩa thầy cũng quên
Khó Trung Mầu bằng giàu thiên hạ
Khó Trung Màu, giầu thiên hạ
Khó được vàng sang cất lấy
Khua chân múa tay
Khua chiêng gióng trống
Khua chiêng gõ mõ
Khua môi múa mép
Khua mõ không bằng mõ chặt
Khua nón là bộ phận hình cái đấu đặt lên đầu khi đội ở loại nón thúng quai thao
Khuất mắt cho qua
Khuất mắt khôn coi
Khuất mắt không coi
Khuất mặt, khuất lời
Khúc gỗ lăn tròn
Khúc sông bên lở, bên bồi
Khúc sông khi lở, khi bồi
Khù khờ như vua Chờ mất nước
Khu khu như chuột chù quanh gậm
Khư khư như ông phủ giữ ấn
Khư khư như ông sư giữ oản
Khư khư như ông từ giữ oản
Khư khư như quan huyện giữ ấn
Khư khư phù thuỷ giữ ấn
Khum lưng uốn gối
Khu nào, quan lang ấy
Khuôn vàng thước ngọc
Khuôn vuông mẫu thẳng
Khuyên anh cờ bạc thời chừa, rượu chè, trai gái say sưa mặc lòng
Khuynh gia bại sản
Khuynh quốc khuynh thành
Kìa như cây chuối ai bào mà trơn
Kí cả hai tay
Ki ca ki cóp cho cọp nó ăn
Kị cha lo ba tháng, kị mạ lo rạng ngày, kị ông nội đi cày về lo
Kí cóp cho cọp nó ăn
Ki cóp cho cọp nó ăn
Ki cóp cho cọp nó công
Kí cóp cho cọp nó tha
Kiếm ăn đánh đổ cầu ao
Kiếm ăn xa, độc nước
Kiếm ba năm thiêu không đủ một giờ
Kiếm củi ba năm thiêu không đây một giờ
Kiếm củi ba năm, thiêu một giờ
Kiếm củi ba năm thiêu một ngày
Kiếm củi phải bẻ bờ rào, đi mót thì phải bông vào bông ra
Kiếm củi phải bẻ chà rào, đi mót lúa phải bông vào bông ra
Kiếm củi phải bẻ tre rào, đi mót thì phải bông vào bông ra
Kiếm gối đầu giường, võ phường bất nhân
Kiếm một ăn mười
Kiếm một đồng, tiêu mười đồng
Kiếm một tiêu mười
Kiếm nơi cha thảo mẹ hiền, gửi thân khuya sớm, bọc tiền không tham
Kiếm sắc ba trăng gối đầu giường đứt tóc, giáo dài ba thước dựa đầu cột long tai
Kiếm được một, muốn ăn mười
Kiếm được một đồng tiêu mười đồng
Kiệm ước như vua Đường Nghiêu, Tiêu Hà
Kiếm được đồng nào tiêu đồng ấy
Kiện bà huyện ló đuôi
Kiến bò bụng
Kiến bò miệng chậu thì chấy
Kiến bò miệng chậu thì chây, kiến bò miệng chén chẳng rày thì mai
Kiến bò miệng chén
Kiến bò miệng chén chẳng lâu, kiến bò miệng chén chẳng rây thì mai
Kiến bò miệng chén được bao lâu
Kiến bò từ dưới lên trên, mang theo cơm gạo gây nên mưa rào
Kiến cánh vỡ tổ bay ra, bão táp mưa sa gần tới
Kiện cáo xã Trung, anh hùng xã Thượng
Kiến chết vì bát nước đường
Kiến dọn tổ thời mưa
Kiến dọn tổ trời mưa
Kiến đen tha trứng lên cao, thế nào cũng có mưa rào rất to
Kiêng ăn cái thì ăn nước
Kiêng ăn nhằm ngày hết gạo
Kiêng cái ăn nước
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...